thuốc lá

  1. tabac.
    • Đất trồng thuốc lá
      terrain planté de tabac ;
    • Hút thuốc lá
      fumer du tabac
    • chỗ sặc mùi thuốc lá
      tabagie ;
    • Hộp đựng thuốc lá
      porte-cigarettes ;
    • Nhiễm độc thuốc lá
      tabagisme ;
    • Thói nghiện thuốc lá
      tabacomanie ;;(dược học) remède galénique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thuốc lá
Người nông dân đang thu hoạch lá thuốc lá trên cánh đồng.