thuổng

  1. dt. Dụng cụ đào đất, gồm một lưỡi sắt nặng, hơi uốn lòng máng, lắp vào cán dài: mang thuổng đi trồng cây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

thuổng
Người nông dân dùng cái thuổng để đào đất trồng cây.