thuỗn

  1. sidéré ; engourdi.
    • Nghe tin hỏng thi ngồi thuỗn ra
      resté sidéré à la nouvelle de son échec à l'examen.
  2. trop long (en parlant d'une partie du corps humain).
    • Mặt dài thuỗn
      visage trop long
    • thuồn thuỗn
      (redoublement ; sens plus fort).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thuỗn
Người đàn ông ngồi thuỗn trên ghế sau một ngày làm việc mệt mỏi.