thua thiệt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bị thiệt thòi, mất mát nhiều hơn so với người khác: Chỉ việc chịu sự bất lợi, hao tổn về quyền lợi, vật chất hoặc tinh thần do một hoàn cảnh nào đó gây ra.
- Ở vào thế kém hơn, không có lợi: Diễn tả tình trạng không được hưởng những điều kiện thuận lợi như những người khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trong vụ giao dịch đó, bên nhỏ hơn thường phải thua thiệt.
- Cô ấy cảm thấy mình thua thiệt vì không có cơ hội học hành như anh trai.
- Không ai muốn thua thiệt trong một cuộc cạnh tranh công bằng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chịu thua thiệt": Cụm động từ nhấn mạnh việc buộc phải gánh chịu, đón nhận sự thiệt thòi.
- Người tiêu dùng có thể chịu thua thiệt nếu không nắm rõ thông tin.
- "Thua thiệt đủ đường": Thành ngữ diễn tả việc bị thiệt thòi trên mọi phương diện, mọi mặt.
- Công ty nhỏ thua thiệt đủ đường trước các tập đoàn lớn về vốn và công nghệ.
Biến thể và từ gần giống
- Thiệt thòi (động từ/tính từ): Có nghĩa gần tương đồng, chỉ sự không được hưởng đầy đủ quyền lợi hoặc chịu sự mất mát.
- Những đứa trẻ mồ côi thường cảm thấy thiệt thòi.
- Bất lợi (tính từ/danh từ): Chỉ tình trạng, điều kiện không thuận lợi, gây khó khăn.
- Đội bóng thi đấu trong điều kiện bất lợi về sân khách.
Từ đồng nghĩa
- Chịu thiệt: Chịu sự mất mát, tổn thất.
- Lỗ vốn: Bị mất tiền, hao hụt về mặt tài chính (nghĩa hẹp hơn, thường dùng trong kinh doanh).
- Lép vế: Ở vị trí thấp kém, yếu thế hơn (thường về địa vị, thế lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Thua thiệt vì: Bị thiệt thòi do một nguyên nhân cụ thể nào đó.
- Nhiều hộ dân thua thiệt vì thiên tai.
- Thua thiệt so với: Bị thiệt thòi khi so sánh với một đối tượng khác.
- Sản phẩm của họ thua thiệt so với hàng nhập khẩu về mẫu mã.
Thành ngữ liên quan
- Thua thiệt mười mươi: Thua thiệt một cách hoàn toàn, rõ ràng, không thể chối cãi.
- Xét về mặt pháp lý, bên nguyên đơn thua thiệt mười mươi.
- Ăn thua đủ: (Thường dùng trong khẩu ngữ) Chỉ sự so bì, tính toán chi li để không ai bị thiệt.
- Hai bên phải tính ăn thua đủ trước khi ký hợp đồng.
- đgt. Bị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó: phải chịu thua thiệt với mọi người chẳng ai muốn thua thiệt cả.