thunderclap

/'θʌndəklæp/
danh từ
  1. tiếng sét
  2. (nghĩa bóng) việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

thunderclap
The loud thunderclap made the children jump.