thunderbolt

/'θʌndəboult/
danh từ
  1. tiếng sét
  2. (nghĩa bóng) việc bất ngờ; tin sét đánh
    • the news came upon me like a thunderbolt
      tin ấy đến với tôi như sét đánh
  3. (nghĩa bóng) lời doạ nạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "thunderbolt"

thunderbolt
The thunderbolt lit up the dark sky with a jagged flash.