thuyết phục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho người khác thấy đúng, thấy hay mà tin theo hoặc làm theo: Hành động dùng lý lẽ, dẫn chứng hoặc hành động cụ thể để khiến đối phương đồng ý, chấp nhận một quan điểm, một đề nghị hoặc một hành động nào đó.
- Có tính chất làm cho người ta tin, nghe theo: Dùng để mô tả sức mạnh của lý lẽ, bằng chứng hoặc tấm gương.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đang cố gắng thuyết phục mọi người ủng hộ dự án mới.
- Lời nói của cô ấy rất chân thành nên đã thuyết phục được tôi.
- Chúng ta cần thuyết phục khách hàng về chất lượng sản phẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
"có sức thuyết phục": Dùng như một tính từ, chỉ lý lẽ, bằng chứng hoặc người nói có khả năng làm cho người khác tin tưởng và đồng ý.
- Bài phát biểu của anh ấy rất có sức thuyết phục.
- Bằng chứng này không đủ sức thuyết phục để kết tội.
"thuyết phục lẫn nhau": Chỉ quá trình hai hay nhiều bên cùng đưa ra lý lẽ để tranh luận, bàn bạc nhằm đi đến thống nhất.
- Hai bên đã ngồi lại để thuyết phục lẫn nhau về phương án hợp tác.
Biến thể và từ gần giống
- Thuyết phục (động từ): Từ gốc, dùng trong mọi ngữ cảnh trang trọng và thông thường.
- Thuyết phục học (danh từ): Một ngành nghiên cứu về nghệ thuật và phương pháp thuyết phục.
- Thuyết phục đạo đức (cụm danh từ): Phương pháp thuyết phục dựa trên các giá trị và chuẩn mực đạo đức.
Từ đồng nghĩa
- Lôi cuốn: Thu hút, hấp dẫn khiến người khác muốn nghe theo (thường nhấn mạnh sức hút hơn là lý lẽ).
- Làm cho tin: Cách nói đơn giản hơn của "thuyết phục".
- Dụ dỗ: Mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc dùng lời ngon ngọt hoặc lợi ích để khiến người khác làm theo ý mình, thường là việc không tốt.
Từ trái nghĩa
- Ép buộc: Bắt phải làm theo bằng mệnh lệnh, uy quyền hoặc vũ lực, không cần sự đồng thuận tự nguyện.
- Ngăn cản: Hành động chống lại, không cho phép một việc gì đó xảy ra.
- Phản đối: Bày tỏ ý kiến không đồng tình, chống lại một quan điểm hoặc đề nghị.
Thành ngữ liên quan
- "Lời nói không mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau": Khuyên người ta nên dùng lời lẽ khéo léo, thuyết phục để đạt được mục đích trong giao tiếp, tránh gây mất lòng.
- "Nói phải có sách, mách phải có chứng": Nhấn mạnh rằng muốn thuyết phục người khác thì lời nói phải có căn cứ, bằng chứng rõ ràng.
- đg. Làm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo. Lấy lẽ phải thuyết phục. Hành động gương mẫu có sức thuyết phục.