thuyết trình

  1. exposer.
    • Thuyết trình một vấn đề khoa học
      exposer un problème scientifique.
  2. exposé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thuyết trình"

thuyết trình
Một sinh viên thuyết trình về đề tài môi trường trước lớp học.