thuyền chủ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sở hữu, làm chủ một chiếc thuyền: "thuyền chủ" chỉ người quyền sở hữu hợp pháp đối với một con thuyền, thường thuyền đánh hoặc thuyền buôn kích thước đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuyền chủ quyết định cho tàu cập bến để tránh bão. (Người chủ thuyền quyết định cho tàu cập bến để tránh bão.)
    • Mọi quyết định cuối cùng trên thuyền đều do thuyền chủ đưa ra. (Mọi quyết định cuối cùng trên thuyền đều do người chủ thuyền đưa ra.)
    • Thuyền chủ các ngư dân cùng chia sẻ lợi nhuận sau mỗi chuyến ra khơi. (Người chủ thuyền các ngư dân cùng chia sẻ lợi nhuận sau mỗi chuyến ra khơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyền của thuyền chủ": quyền hạn trách nhiệm của người sở hữu thuyền.

    • Theo luật hàng hải, quyền của thuyền chủ được quy định rất rõ ràng. (Theo luật hàng hải, quyền hạn của người chủ thuyền được quy định rất rõ ràng.)
  • "thuyền chủ kiêm thuyền trưởng": trường hợp người chủ thuyền đồng thời người chỉ huy, điều khiển con thuyền đó.

    • Ông ấy một thuyền chủ kiêm thuyền trưởng giàu kinh nghiệm. (Ông ấy một người chủ thuyền đồng thời thuyền trưởng giàu kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ thuyền: Cách nói khác với nghĩa tương đương "thuyền chủ".

    • Chủ thuyền này rất uy tín trong cộng đồng ngư dân. (Người chủ thuyền này rất uy tín trong cộng đồng ngư dân.)
  • Chủ tàu: Từnghĩa rộng hơn, chỉ người sở hữu các phương tiện thủy kích thước lớn như tàu biển, tàu vận tải.

    • Công ty của ông ta chủ tàu của một đội tàu container lớn. (Công ty của ông ta chủ sở hữu của một đội tàu container lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Người chủ thuyền: Cụm từ giải thích nghĩa của "thuyền chủ".
  • Chủ nhân con thuyền: Cách nói nhấn mạnh quyền sở hữu.
Các cụm từ liên quan
  • Làm thuyền chủ: Hành động trở thành hoặc đảm nhiệm vai trò chủ thuyền.

    • Ước mơ của anh ấy được làm thuyền chủ. (Ước mơ của anh ấy được trở thành người chủ thuyền.)
  • Gia đình thuyền chủ: Gia đình truyền thống hoặc nghề nghiệp liên quan đến việc sở hữu, điều hành thuyền.

    • Anh xuất thân từ một gia đình thuyền chủ lâu đời. (Anh xuất thân từ một gia đình truyền thống làm chủ thuyền lâu đời.)
Thành ngữ liên quan
  • Thuyền chủ thì lái, anh chị thì bơi: Thành ngữ von, ám chỉ người quyền (thuyền chủ) thì làm việc nhẹ nhàng (lái), còn người dưới quyền thì phải làm việc vất vả (bơi). Thường dùng để phê phán sự bất công.
    • Công ty đó đúng "thuyền chủ thì lái, anh chị thì bơi", nhân viên làm quần quật còn lãnh đạo thì hưởng thụ. (Công ty đó đúng kiểu người chủ thì nhàn hạ còn người làm thì vất vả, nhân viên làm quần quật còn lãnh đạo thì hưởng thụ.)
  1. Người chủ thuyền.

Từ chứa "thuyền chủ"