thuyền

  1. d. Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. Chèo thuyền. Thuyền buồm*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thuyền
Một người đàn ông chèo thuyền trên hồ.