thuật

Học thuật
Thân thiện
thuật

Một nghệ sĩ ảo thuật đang biến một con thỏ trắng từ chiếc mũ đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cách thức, phương pháp khéo léo, hệ thống để thực hiện một việc đó nhằm đạt được kết quả tốt nhất trong một lĩnh vực cụ thể. Thuật thường chỉ một kỹ năng, bí quyết hoặc nghệ thuật thực hành đòi hỏi sự tinh tế am hiểu.
  2. Động từ:

    • Kể lại, tường thuật một cách chi tiết, trình tự trung thực những đã nghe thấy, chứng kiến hoặc biết được. Hành động này nhấn mạnh tính chính xác đầy đủ của thông tin được truyền đạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thuật phong thủy một bộ môn nghiên cứu về sự ảnh hưởng của môi trường đến đời sống con người.
    • Anh ấy rất am hiểu thuật quản lý thời gian.
    • Thuật đàm phán đòi hỏi sự khéo léo kiến thức sâu rộng.
  • Động từ:

    • Phóng viên đã thuật lại diễn biến vụ tai nạn một cách rõ ràng sinh động.
    • ấy tỉ mỉ thuật cho tôi nghe câu chuyện cổ tích ngoại đã kể.
    • Trong báo cáo, anh ấy cần thuật lại đầy đủ các ý kiến phát biểu tại cuộc họp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuật lại": Cụm động từ phổ biến, nhấn mạnh hành động kể lại một sự việc đã xảy ra.

    • Nhân chứng đã thuật lại toàn bộ sự việc cho cảnh sát.
  • "thuật sự": Cách nói trang trọng, có nghĩa tương tự "thuật lại", thường dùng trong văn chương hoặc báo chí.

    • Tác giả thuật sự cuộc gặp gỡ một cách chân thực.
Biến thể từ gần giống
  • Thuật ngữ (danh từ): Từ hoặc cụm từ chuyên môn dùng trong một ngành khoa học, kỹ thuật hay lĩnh vực cụ thể.

    • "Mật mã học" một thuật ngữ trong ngành an ninh thông tin.
  • Thuật toán (danh từ): Một dãy hữu hạn các chỉ dẫn, quy tắc để giải quyết một bài toán hoặc thực hiện một nhiệm vụ, thường dùng trong toán học khoa học máy tính.

    • Lập trình viên đang nghiên cứu một thuật toán mới.
  • Thuật sĩ (danh từ): Người được cho phép thuật, pháp sư (nghĩa này liên quan đến từ "thuật" với tư cách phép màu, phép thuật trong văn hóa dân gian).

    • Câu chuyện cổ tích nhân vật một thuật sĩ tài ba.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Kỹ thuật, phương pháp, bí quyết, nghệ thuật.
  • Động từ: Kể lại, tường thuật, thuật lại, kể lể, trình bày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thuật họa: Kể lại minh họa bằng hình ảnh.
    • Nhà báo thuật họa cuộc sống của người dân vùng cao qua bài viết những bức ảnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Thuật bất ly kỳ thân" (Thành ngữ Hán Việt): Nghệ thuật, kỹ thuật không tách rời khỏi bản thân người thực hiện. Ý nói kỹ năng thực sự phải được thể hiện qua hành động cụ thể, không chỉ lý thuyết.
thuật

Một nghệ sĩ ảo thuật đang biến một con thỏ trắng từ chiếc mũ đen.

  1. 1 d. Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Thuật đánh . Thuật thôi miên. Thuật dùng người.
  2. 2 đg. Kể lại những đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra. Thuật lại trận đấu bóng đá. Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.