thuật

  1. 1 d. Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Thuật đánh . Thuật thôi miên. Thuật dùng người.
  2. 2 đg. Kể lại những đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra. Thuật lại trận đấu bóng đá. Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

thuật
Một nghệ sĩ ảo thuật đang biến một con thỏ trắng từ chiếc mũ đen.