thăm

  1. đg. 1. Đến xem cho biết tình hình : Thăm đồng; Thăm người ốm. 2. Đến chơi để tỏ cảm tình.
  2. d. Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không đủ để chia cho mọi người: Rút thăm. 2. Phiếu bầu : Bỏ thăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thăm
Mẹ đi thăm người bạn cũ ở quê.