tham

  1. 1 d. (kng.). Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt). Quan tham. Ông tham.
  2. 2 đg. 1 Ham muốn một cách thái quá, không biết chán. Tham ăn. Tham của. Lòng tham không đáy. Tham thì thâm (tng.). 2 (dùng phụ sau đg.). (Làm việc ) cố cho được nhiều không biết tự kiềm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức. Ăn tham. Bài viết tham quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tham
Ông tham ngồi làm việc trong phòng.