thảm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dệt bằng sợi, dùng để trải trên sàn nhà hoặc lối đi: Một tấm vải dày, thường có hoa văn, dùng để che phủ và trang trí mặt sàn, giúp giữ ấm và giảm tiếng ồn.
- Lớp phủ tự nhiên trên một bề mặt: Chỉ một lớp phủ dày đặc và liên tục của một loại thực vật nào đó trên mặt đất.
Tính từ:
- Đau thương, thảm thiết: Mô tả một sự việc, cảnh tượng hoặc âm thanh gây nên cảm giác đau lòng, xót xa, thương cảm sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa đồ dệt):
- Căn phòng khách được trải một tấm thảm màu đỏ sang trọng.
- Họ lau chùi tấm thảm trước cửa mỗi tuần một lần.
Danh từ (nghĩa lớp phủ tự nhiên):
- Khu vườn phủ một thảm cỏ xanh mướt.
- Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự suy giảm của thảm thực vật ở vùng này.
Tính từ:
- Tiếng kêu của nó nghe thật thảm.
- Mọi người đều xúc động trước một câu chuyện thảm như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
"thảm thiết": (tính từ) nhấn mạnh mức độ đau thương, ai oán.
- Lời than khóc thảm thiết vang lên trong đêm.
"thảm cảnh": (danh từ) cảnh tượng đau lòng, bi thảm.
- Chiến tranh để lại một thảm cảnh khó quên.
"thảm sát": (danh từ) hành động giết hại một cách tàn bạo, có hệ thống.
- Vụ thảm sát đã gây chấn động dư luận.
Biến thể và từ gần giống
Thảm họa (danh từ): tai họa lớn, gây thiệt hại khủng khiếp.
- Động đất là một thảm họa thiên nhiên.
Thảm thương (tính từ): đáng thương, gợi lòng trắc ẩn.
- Một kết cục thảm thương.
Thảm đạm (tính từ): buồn bã, ảm đạm (thường mô tả không khí, cảnh vật).
- Khung cảnh hoang tàn trông thật thảm đạm.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (đồ dệt): , .
- Danh từ (lớp phủ): , .
- Tính từ: , , , .
Các cụm từ liên quan
Trải thảm đỏ: (thành ngữ) chuẩn bị đón tiếp long trọng, nồng hậu.
- Thành phố trải thảm đỏ đón đoàn đại biểu cấp cao.
Thảm cỏ: cụm từ chỉ một diện tích cỏ mọc dày và đều như tấm thảm.
- Những thảm cỏ xanh ngắt trong công viên.
Thành ngữ liên quan
Khóc thảm thiết: khóc một cách đau đớn, thống thiết.
- Nghe tin dữ, bà khóc thảm thiết.
Thảm não lòng: (văn chương) cảnh tượng hoặc âm thanh khiến lòng đau như cắt.
- Tiếng đàn bầu nghe thảm não lòng.
- 1 dt. 1. Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi: Nền nhà trải thảm trải thảm đỏ đón đoàn khách quý đến thăm. 2. Lớp phủ trên mặt đất: thảm cỏ thảm thực vật.
- 2 đgt. Đau thương đến mức làm cho ai cũng động lòng thương cảm: khóc nghe thảm quá câu chuyện nghe thảm quá.