thảm

Học thuật
Thân thiện
thảm

Trên sàn phòng khách trải một tấm thảm màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dệt bằng sợi, dùng để trải trên sàn nhà hoặc lối đi: Một tấm vải dày, thường hoa văn, dùng để che phủ trang trí mặt sàn, giúp giữ ấm giảm tiếng ồn.
    • Lớp phủ tự nhiên trên một bề mặt: Chỉ một lớp phủ dày đặc liên tục của một loại thực vật nào đó trên mặt đất.
  2. Tính từ:

    • Đau thương, thảm thiết: Mô tả một sự việc, cảnh tượng hoặc âm thanh gây nên cảm giác đau lòng, xót xa, thương cảm sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đồ dệt):

    • Căn phòng khách được trải một tấm thảm màu đỏ sang trọng.
    • Họ lau chùi tấm thảm trước cửa mỗi tuần một lần.
  • Danh từ (nghĩa lớp phủ tự nhiên):

    • Khu vườn phủ một thảm cỏ xanh mướt.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự suy giảm của thảm thực vậtvùng này.
  • Tính từ:

    • Tiếng kêu của nghe thật thảm.
    • Mọi người đều xúc động trước một câu chuyện thảm như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thảm thiết": (tính từ) nhấn mạnh mức độ đau thương, ai oán.

    • Lời than khóc thảm thiết vang lên trong đêm.
  • "thảm cảnh": (danh từ) cảnh tượng đau lòng, bi thảm.

    • Chiến tranh để lại một thảm cảnh khó quên.
  • "thảm sát": (danh từ) hành động giết hại một cách tàn bạo, hệ thống.

    • Vụ thảm sát đã gây chấn động dư luận.
Biến thể từ gần giống
  • Thảm họa (danh từ): tai họa lớn, gây thiệt hại khủng khiếp.

    • Động đất một thảm họa thiên nhiên.
  • Thảm thương (tính từ): đáng thương, gợi lòng trắc ẩn.

    • Một kết cục thảm thương.
  • Thảm đạm (tính từ): buồn , ảm đạm (thường mô tả không khí, cảnh vật).

    • Khung cảnh hoang tàn trông thật thảm đạm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đồ dệt): , .
  • Danh từ (lớp phủ): , .
  • Tính từ: , , , .
Các cụm từ liên quan
  • Trải thảm đỏ: (thành ngữ) chuẩn bị đón tiếp long trọng, nồng hậu.

    • Thành phố trải thảm đỏ đón đoàn đại biểu cấp cao.
  • Thảm cỏ: cụm từ chỉ một diện tích cỏ mọc dày đều như tấm thảm.

    • Những thảm cỏ xanh ngắt trong công viên.
Thành ngữ liên quan
  • Khóc thảm thiết: khóc một cách đau đớn, thống thiết.

    • Nghe tin dữ, khóc thảm thiết.
  • Thảm não lòng: (văn chương) cảnh tượng hoặc âm thanh khiến lòng đau như cắt.

    • Tiếng đàn bầu nghe thảm não lòng.
thảm

Trên sàn phòng khách trải một tấm thảm màu đỏ.

  1. 1 dt. 1. Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi: Nền nhà trải thảm trải thảm đỏ đón đoàn khách quý đến thăm. 2. Lớp phủ trên mặt đất: thảm cỏ thảm thực vật.
  2. 2 đgt. Đau thương đến mức làm cho ai cũng động lòng thương cảm: khóc nghe thảm quá câu chuyện nghe thảm quá.