thộp

  1. đg. Cg. Thộp ngực. Nắm được, bắt được bất thình lình một người (thtục) : Thộp được kẻ cắp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thộp
Một cậu bé thộp được con bướm trong vườn.