thử

Học thuật
Thân thiện
thử

Cô ấy thử chiếc áo mới trước gương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm một việc đó như thật, hoặc chỉ làm một phần, trong thời gian ngắn, để kiểm tra, đánh giá tính chất, chất lượng, khả năng hoặc phản ứng. Hành động này nhằm mục đích xác nhận, khám phá hoặc dự đoán kết quả.
    • Áp dụng các phương pháp, kỹ thuật (khoa học, tâm lý) để phân tích, kiểm tra bản chất, đặc tính của một sự vật, hiện tượng hoặc con người.
    • (Thường dùng trước một động từ khác) Làm một việc với thái độ khám phá, để xem xét khả năng xảy ra của một kết quả nào đó, thường mang sắc thái đề nghị, gợi ý nhẹ nhàng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy thử chiếc áo dài mới trước khi quyết định mua. (Hành động kiểm tra độ vừa vặn.)
    • Kỹ sư đang thử máy phát điện mới để đảm bảo hoạt động trơn tru. (Hành động kiểm tra kỹ thuật.)
    • Bạn thử nếm món canh này xem vừa ăn không? (Hành động kiểm tra bằng giác quan.)
    • Anh ta thử hỏi đường một người qua đường. (Hành động làm để xem kết quả.)
    • Các bác sĩ cần thử máu để chẩn đoán bệnh. (Hành động phân tích bằng kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thử thách": Kiểm tra giới hạn, khả năng chịu đựng hoặc năng lực thông qua những tình huống khó khăn, gian nan.
    • Cuộc sống luôn đầy thử thách.
  • "Thử nghiệm": Kiểm tra một cách hệ thống, khoa học (thường trong phòng thí nghiệm hoặc dự án) để thu thập dữ liệu hoặc chứng minh giả thuyết.
    • Thử nghiệm lâm sàng một loại vắc-xin mới.
  • "Thử việc": Giai đoạn làm việc ban đầu để đánh giá năng lực sự phù hợp của nhân viên mới.
    • Nhân viên mới phải trải qua thời gian thử việc ba tháng.
Biến thể từ liên quan
  • Thử (động từ): Từ gốc, dùng trong mọi ngữ cảnh chung.
  • Thí nghiệm (danh từ/động từ): Mang tính học thuật, khoa học cao, thường gắn với phòng thí nghiệm quy trình chuẩn.
  • Kiểm tra (động từ): Nhấn mạnh vào việc xem xét, đối chiếu với một tiêu chuẩn, quy định đã sẵn.
  • Nếm thử (động từ): Dùng riêng cho việc kiểm tra hương vị bằng vị giác.
  • Đo thử (động từ): Dùng trong kỹ thuật, để kiểm tra các thông số.
Từ đồng nghĩa
  • Kiểm tra: Xem xét, đánh giá để biết tình trạng, chất lượng.
  • Kiểm chứng: Xác minh tính đúng đắn, chân thực của điều đó.
  • Khảo nghiệm (trang trọng): Thử nghiệm, nghiên cứu để đánh giá.
  • Làm thử: Cách nói thông tục, nhấn mạnh vào hành động.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Thử xem: Cụm từ dùng để rủ rê, đề nghị ai đó cùng làm một việc để khám phá kết quả.
    • Chúng ta thử xem bộ phim này hay không.
  • Thử cho biết: Cách nói khuyến khích, động viên nên thử một lần để trải nghiệm.
    • Món này ngon lắm, cậu thử cho biết đi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lửa thử vàng, gian nan thử sức: Vàng thật phải thử qua lửa mới biết, con người phải trải qua khó khăn mới biết được sức chịu đựng tài năng. (Ẩn dụ về việc thử thách làm lộ bản chất.)
  • Ăn thử đòi, chơi thử đòi: (Thành ngữ) Chỉ việc cũng muốn trải nghiệm thử một chút, nhưng không kiên trì hoặc không nghiêm túc.
thử

Cô ấy thử chiếc áo mới trước gương.

  1. đg. 1 (thường dùng sau đg.). Làm như thật, hoặc chỉ dùng một ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu. Sản xuất thử. Tổ chức thi thử. Nếm thử xem vừa chưa. Hỏi thử anh ta, xem trả lời thế nào. Thử máy. Thử áo. 2 Dùng những biện phápthuật, tâmđể phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu. Thử vàng. Thử máu. Đấu một trận thử sức. Hỏi để thử lòng. 3 (thường dùng trước đg.). Làm một việc nào đó ( nội dung cụ thể do đg. đứng sau biểu thị) để xem kết quả ra sao, may ra có thể được (thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng). Thử vặn bằng kìm, nhưng không được. Thử hỏi anh ta xem, may ra anh ta biết. Thử nhớ lại, xem đúng không. Cứ thử xem, biết đâu được.