ảnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hình chụp: Hình của người, vật hoặc cảnh được tạo ra bằng máy ảnh.
- Hình ảnh quang học: Trong vật lý, chỉ hình của một vật được tạo bởi gương hoặc thấu kính.
Đại từ:
- Anh ấy: (Từ địa phương, thân mật) Từ dùng để chỉ ngôi thứ ba, ám chỉ một người đàn ông vừa được nhắc đến.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Hình chụp):
- Cô ấy giữ tấm ảnh cũ làm kỷ niệm.
- Tôi rất thích bộ ảnh phong cảnh anh chụp.
Danh từ (Hình ảnh quang học):
- Gương cầu lõm có thể tạo ra ảnh thật hoặc ảnh ảo.
- Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì luôn là ảnh ảo.
Đại từ:
- — Hôm qua tôi gặp Nam. — Thế ảnh có nhắc gì đến tôi không?
- Cứ để ảnh nghỉ ngơi một chút đã.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ảnh thật": Hình ảnh quang học có thể hứng được trên màn, tạo bởi chùm tia sáng hội tụ.
- Thấu kính hội tụ cho ảnh thật khi vật đặt ngoài tiêu cự.
"Ảnh ảo": Hình ảnh quang học không hứng được trên màn, tạo bởi đường kéo dài của chùm tia sáng phân kì.
- Gương phẳng luôn tạo ra ảnh ảo, đối xứng với vật.
Biến thể và từ liên quan
Chụp ảnh (động từ): Hành động dùng máy ảnh ghi lại hình ảnh.
- Chúng tôi đi chụp ảnh ở bờ hồ.
Tấm ảnh (danh từ): Một bức ảnh cụ thể.
- Trên bàn là một *tấm ảnh gia đình.*
Nhiếp ảnh (danh từ): Nghệ thuật hoặc kỹ thuật chụp ảnh.
- Anh ấy có niềm đam mê với *nhiếp ảnh.*
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (Hình chụp): Hình, tấm hình, bức hình, pho-to (từ mượn).
- Đại từ: Anh ta, ông ấy, gã ấy (tùy ngữ cảnh và sắc thái).
Lưu ý sử dụng
- Khi là danh từ, "ảnh" thường đi kèm với các từ chỉ số lượng như .
- Khi là đại từ, "ảnh" mang sắc thái thân mật, suồng sã, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc văn chương mang phong cách địa phương. Trong văn viết trang trọng, nên dùng "anh ấy".
- 1 dt. 1. Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng máy ảnh: Giữ tấm ảnh làm kỷ niệm 2. (lí) Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính: ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.
- 2 đt. (đph) Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông mới nói đến: Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ).