thửa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khu đất trồng trọt: Một phần đất được chia ra, có ranh giới nhất định, dùng để canh tác hoặc trồng trọt.
Động từ:
- Đặt làm, yêu cầu chế tạo: Hành động yêu cầu một cửa hàng, thợ thủ công làm ra một vật phẩm theo ý muốn hoặc thiết kế riêng của mình.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà bà có ba thửa ruộng ở cuối làng. (Nhà bà có ba khu ruộng ở cuối làng.)
- Ông ấy trồng rau trên thửa đất nhỏ sau nhà. (Ông ấy trồng rau trên mảnh đất nhỏ sau nhà.)
Động từ:
- Bà thửa một bộ bàn ghế gỗ tại xưởng mộc. (Bà đặt làm một bộ bàn ghế gỗ tại xưởng mộc.)
- Anh ấy thửa một chiếc áo dài mới để mặc trong dịp Tết. (Anh ấy đặt may một chiếc áo dài mới để mặc trong dịp Tết.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thửa" trong văn chương hoặc cổ ngữ: Có thể được dùng với nghĩa tương tự "phần", "mảnh" để chỉ một phần nhỏ của cái gì đó.
- Một thửa lòng son. (Một tấm lòng son sắt, trung thành.)
Biến thể và từ liên quan
- Thửa ruộng (danh từ): Khu đất trồng lúa.
- Thửa ruộng bậc thang rất đẹp.
- Thửa đất (danh từ): Mảnh đất nói chung.
- Thửa đất đó có diện tích 500 mét vuông.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Mảnh, miếng, khoảnh, bãi, khu.
- Động từ: Đặt, đặt làm, đặt hàng, yêu cầu.
Các cụm từ liên quan
- Thửa may: (Cổ ngữ) Chỉ việc đặt may quần áo.
- Bà đến tiệm để thửa may bộ đồ mới.
- Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác trực tiếp với "thửa".
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thửa" một cách độc lập.
- d. Khu đất trồng trọt: Thửa ruộng; Thửa vườn.
- đg. Đặt làm tại một cửa hàng một vật gì theo ý mình: Thửa một đôi giày.