bàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng có mặt phẳng và chân đứng: Dùng để bày đồ đạc, thức ăn, hoặc để làm việc. Ví dụ: bàn gỗ, bàn đá.
- Đơn vị tính điểm trong thể thao: Chỉ một lần ghi điểm (bàn thắng) hoặc một ván, một hiệp đấu. Ví dụ: ghi bàn, thua bàn.
- Ván (cờ): Một lượt chơi cờ hoặc một trò chơi tương tự. (Cách dùng này ít phổ biến hơn).
Động từ:
- Trao đổi, thảo luận: Hành động nói chuyện, đưa ra ý kiến về một vấn đề để đi đến thống nhất hoặc tìm giải pháp.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (đồ dùng):
- Cô ấy đặt cuốn sách lên bàn.
- Cả gia đình quây quần bên bàn ăn.
Danh từ (trong thể thao):
- Tiền đạo đó đã ghi bàn thắng quyết định.
- Đội nhà đang dẫn trước hai bàn.
Động từ (trao đổi):
- Chúng tôi cần bàn kế hoạch cho tuần tới.
- Họ đang bàn về một vấn đề quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
"bàn bạc": Thảo luận một cách chi tiết, kỹ lưỡng (đây là một từ ghép).
- Hội đồng đang bàn bạc để đưa ra quyết định cuối cùng.
"bàn giao": Chuyển giao công việc, trách nhiệm hoặc tài sản (đây là một từ ghép).
- Buổi lễ bàn giao dự án sẽ diễn ra vào sáng mai.
"bàn lui" (từ cổ, ít dùng): Bàn tính, suy xét để rút lui.
- Thấy thế trận bất lợi, tướng quân phải bàn lui.
Biến thể và từ gần giống
- Bàn ghế (danh từ): Chỉ bộ bàn và ghế đi kèm, thường dùng chung.
- Bàn thảo (động từ): Từ Hán Việt, đồng nghĩa với thảo luận, bàn bạc.
- Cái bàn (danh từ): Cách gọi đầy đủ với lượng từ "cái".
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (đồ dùng): bàn (không có từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể mô tả theo chức năng như "bệ đỡ", "mặt phẳng").
- Danh từ (thể thao): điểm, ván (trong một số môn).
- Động từ: thảo luận, trao đổi, đàm luận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Bàn ra: Đưa ra để thảo luận.
- Vấn đề này cần được bàn ra trong cuộc họp.
Bàn vào: Tập trung thảo luận về một chi tiết cụ thể.
- Sau phần tổng quan, chúng ta sẽ bàn vào các giải pháp cụ thể.
Bàn đi tính lại: Suy tính, cân nhắc đi cân nhắc lại nhiều lần.
- Anh ấy bàn đi tính lại mãi mới đưa ra quyết định.
Thành ngữ liên quan
Bàn dân thiên hạ: Chỉ công chúng, quần chúng nhân dân (nghĩa rộng).
- Việc này sớm muộn cũng đến tai bàn dân thiên hạ.
Bàn tán: Bàn luận, bình phẩm (thường mang tính xì xào, không chính thức).
- Mọi người đang bàn tán xôn xao về sự việc đó.
Bàn mưu tính kế: Bàn bạc, suy tính để tìm ra mưu kế, phương sách.
- Nhóm lãnh đạo đang bàn mưu tính kế đối phó với tình hình mới.
- 1 d. Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v. Bàn viết. Bàn ăn. Khăn bàn.
- 2 d. 1 Lần tính được, thua trong trận đấu bóng. Ghi một bàn thắng. Thua hai bàn. Làm bàn (tạo ra bàn thắng). 2 (cũ, hoặc ph.). Ván (cờ). Chơi hai bàn.
- 3 đg. Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì. Bàn công tác. Bàn về cách làm. Bàn mãi mà vẫn chưa nhất trí.