bại

  1. 1 tt. Thua: Bại cũng không nản, thắng cũng không kiêu (HCM).
  2. 2 tt. Bị giảm khả năng cử động: Chân bại không đi được; Bại nửa mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bại
Bà cụ bị bại chân nên phải dùng gậy để đi lại.