ti tiện

  1. t. Nhỏ nhen, hèn hạ. Hành động ti tiện. Kẻ ti tiện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ti tiện
Một người đàn ông ti tiện lén lấy đồng xu rơi trên đường mà không trả lại cho chủ.