tiédissement

Học thuật
Thân thiện
tiédissement

Le soleil provoque un léger tiédissement de l'air dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự làm ấm lên, sự trở nên ấm áp: Chỉ hành động hoặc quá trình khiến một vật, một chất hoặc một không gian trở nên ấm hơn, nhưng không nóng. Thường mô tả sự thay đổi nhiệt độ nhẹ nhàng, dần dần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le soleil soumettait la forêt à un léger tiédissement. (Mặt trời làm cho khu rừng hơi ấm lên.)
    • Le tiédissement de l'eau permet de la boire sans se brûler. (Sự làm ấm nước lên cho phép uống không bị bỏng.)
    • On observe un tiédissement des relations diplomatiques entre les deux pays. (Người ta quan sát thấy sự ấm lên trong quan hệ ngoại giao giữa hai nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Từ này có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự cải thiện, trở nên thân thiện hoặc ít căng thẳng hơn trong các mối quan hệ, thái độ hoặc tình huống.
    • Un tiédissement de l'atmosphère était perceptible après leurs excuses. (Một bầu không khí ấm áp hơn có thể cảm nhận được sau lời xin lỗi của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiédir (động từ): làm cho ấm lên, trở nên ấm.
    • Il faut tiédir le biberon avant de le donner au bébé. (Cần phải làm ấm bình sữa lên trước khi cho em bé.)
  • Tiède (tính từ): âm ấm, hơi ấm.
    • Une boisson tiède. (Một thức uống âm ấm.)
  • Tiedeur (danh từ giống cái): trạng thái âm ấm, độ ấm vừa phải.
    • La tiedeur d'une pièce. (Hơi ấm của một căn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Réchauffement (danh từ): sự làm nóng lên, sự hâm nóng (thường mạnh hơn "tiédissement").
  • Adoucissement (danh từ): sự làm dịu đi, sự giảm nhẹ (có thể dùng cho nhiệt độ hoặc tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Refroidissement (danh từ): sự làm lạnh đi, sự nguội đi.
  • Refroidissement (danh từ, nghĩa bóng): sự nguội lạnh (trong quan hệ).
tiédissement

Le soleil provoque un léger tiédissement de l'air dans la forêt.

danh từ giống đực
  1. sự làm ấm lên
    • Le soleil soumettait la forêt à un léger tiédissement
      mặt trời làm cho khu rừng hơi ấm lên

Từ chứa "tiédissement"