tiên ông

  1. tacouin ; immortel.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiên ông"

tiên ông
Tiên ông râu tóc bạc phơ đang ngồi đánh cờ dưới gốc cây tùng trên đỉnh núi cao.