tiên triệu

  1. (med.) prélude.
    • Tiên triệu chứng sốt rét
      prélude de la fièvre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiên triệu"

tiên triệu
Một bệnh nhân cảm thấy tiên triệu trước khi cơn sốt bắt đầu.