tiên tri

  1. đgt. Biết trước những việc mãi về sau mới xảy ra: bậc tiên tri lời tiên tri.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiên tri
Vị tiên tri đang đứng trên một mỏm đá cao và chỉ tay về phía chân trời xa xăm.