tiêu chuẩn

  1. dt. 1. Điều được quy định dùng làm chuẩn để phân loại đánh giá: tiêu chuẩn để xét khen thưởng các tiêu chuẩn đạo đức. 2. Mức được hưởng, cấp theo chế độ: tiêu chuẩn ăn hàng ngày tiêu chuẩn nghỉ phép hàng năm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiêu chuẩn"

tiêu chuẩn
Một công nhân kiểm tra sản phẩm mới theo đúng tiêu chuẩn.