tiêu ma

  1. s'anéantir ; tomber à l'eau.
    • Tiêu ma sự nghiệp
      oeuvre qui tombe à l'eau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiêu ma"

tiêu ma
Sự nghiệp của ông ấy đã tiêu ma.