tiêu tao

  1. (lit.; ) triste.
    • Lựa chi những khúc tiêu tao
      (Nguyễn Du) pourquoi jouer des airs si tristes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiêu tao
Một người đàn ông ngồi một mình trong phòng với vẻ mặt tiêu tao.