tiêu trừ

  1. faire disparaître ; mettre fin à ; résorber.
    • Tiêu trừ nạn tham nhũng
      mettre fin aux abus ;
    • Tiêu trừ nạn thất nghiệp
      résorber le chômage.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiêu trừ"

tiêu trừ
Các biện pháp mới giúp tiêu trừ tham nhũng trong cơ quan.