tiến hành

  1. exécuter ; mettre en exécution ; accomplir.
    • Công việc đang được tiến hành
      le travail est en train d'être exécuté ; le travail est en cours d'exécution.
  2. procéder ; opérer.
    • Cho tiến hành một cuộc khảo sát địa chất
      faire procéder à une étude géologique
    • Phải tiến hành cách khác
      il faut opérer d'une autre façon ; il faut opérer autrement.
  3. s'effectuer ; se dérouler.
    • Đại hội tiến hành trong bầu không khí phấn khởi
      l'assemblée générale s'est déroulée dans une atmosphère d'enthousiasme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiến hành"

tiến hành
Cuộc họp tiến hành thảo luận kế hoạch mới.