tiến sĩ

  1. d. 1. Người đậu kỳ thi đình (). 2. Đồ bằng giấy làm theo hình người mặc áo tiến sĩ, để cho trẻ con chơi trong dịp Tết Trung thu (). 3. Người học vị cao nhất ở Việt Nam một số nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiến sĩ
Một tiến sĩ đang giảng bài cho sinh viên trong giảng đường.