tiến sĩ

  1. (cũng như tấn sĩ) docteur.
    • Tiến sĩ luật
      docteur en droit ;
    • Tiến sĩ văn khoa
      docteur ès lettres ;
    • Tiến sĩ khoa học
      docteur ès sciences

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiến sĩ"

tiến sĩ
Một tiến sĩ đang giảng bài cho sinh viên trong giảng đường.