tiến trình

  1. déroulement ; cours.
    • Tiến trình sự việc
      le cours (le déroulement) des faits.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiến trình"

tiến trình
Tiến trình phát triển của cây được ghi lại trong sổ tay.