tiếng là

  1. quoique ; bien que.
    • Tiếng là được ngày nghỉ , nhưng nhiều việc phải làm
      bien qu'ayant un jour de congé, j'ai beaucoup de choses à faire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiếng là"

tiếng là
Tiếng là được nghỉ, nhưng anh ấy vẫn ngồi làm việc ở bàn.