tiếng lành

  1. bon renom ; bonne réputation
    • tiếng lành đồn xa tiếng dữ đồn xa
      (tục ngữ) une bonne réputation aussi bien qu'un mauvais renom se répandent au loin.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiếng lành
Tiếng lành của ông ấy được mọi người trong làng kính trọng.