tiếng rằng

  1. quoique ; bien que.
    • Tiếng rằng đã học xong đại học , nhưng còn phải học hỏi thêm nhiều
      quoique terminant les études supérieures, il a encore beaucoup à apprendre.
  2. qu'on peut dire.
    • Một lời cũng đã tiếng rằng tương tri
      (nguyễn Du) il suffit d'une phrase pour qu'on puisse dire se connaître.
tiếng rằng
Tiếng rằng anh ấy đã đỗ đạt, nhưng anh ấy vẫn tiếp tục học tập chăm chỉ.