tiếng tăm

  1. d. Lời nhận định, đánh giá, thường hay, tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội. Tiếng tăm lừng lẫy. Nhà văn tiếng tăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiếng tăm
Nhà khoa học đó có tiếng tăm lớn trong giới nghiên cứu.