tiếp cận

  1. contigu.
    • Hai vườn tiếp cận
      deux jardins contigus.
  2. faire une approche ; s'approcher.
    • Tiếp cận mục tiêu
      s'approcher de l'objectif.
tiếp cận
Nhà nghiên cứu tiếp cận vấn đề bằng cách phân tích các dữ liệu.