tiếp kí

  1. contresigner
    • chữ tiếp kí
      contresignataire
    • Người tiếp kí
      contresignataire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiếp kí"

tiếp kí
Ông giám đốc yêu cầu nhân viên tiếp kí vào văn bản.