tiếp máu

Học thuật
Thân thiện
tiếp máu

Bác sĩ đang tiếp máu cho một bệnh nhân trong phòng cấp cứu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động, quá trình đưa máu từ người khỏe mạnh hoặc từ nguồn dự trữ vào cơ thể người bệnh qua đường tĩnh mạch: Đây một thủ thuật y tế nhằm bổ sung lượng máu bị mất hoặc điều trị một số bệnh .
  2. Động từ:

    • Thực hiện việc truyền máu: Hành động của bác sĩ hoặc nhân viên y tế trong việc đưa máu vào cơ thể bệnh nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh nhân mất nhiều máu sau ca phẫu thuật nên cần được tiếp máu ngay.
    • Quy trình tiếp máu phải được thực hiện trong điều kiệntrùng tuyệt đối.
  • Động từ:

    • Các bác sĩ đang tiếp máu cho nạn nhân vụ tai nạn giao thông.
    • Người hiến máu đã giúp tiếp máu kịp thời cho nhiều bệnh nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếp máu khẩn cấp": chỉ việc truyền máu được thực hiện trong tình huống nguy cấp, cần thiết ngay lập tức để duy trì sự sống.

    • Bệnh viện đã tiến hành tiếp máu khẩn cấp để cứu sống sản phụ bị băng huyết.
  • "tiếp máu an toàn": nhấn mạnh đến quy trình truyền máu đảm bảo các tiêu chuẩn về xét nghiệm, kiểm tra nhóm máu phòng ngừa lây nhiễm.

    • Công tác tiếp máu an toàn luôn được bệnh viện chúng tôi đặt lên hàng đầu.
Biến thể từ gần giống
  • Truyền máu: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ quy trình y tế này. "Tiếp máu" "truyền máu" có thể dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh.
  • Hiến máu: Hành động tự nguyện cho máu để dự trữ cho công tác tiếp/truyền máu.
  • Nhận máu: Hành động của bệnh nhân được nhận máu từ người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Truyền máu: (Cách dùng phổ biến trong y văn hiện đại).
Các cụm từ liên quan
  • Tiếp máu trực tiếp: Phương pháp truyền máu trực tiếp từ người hiến sang người nhận không qua khâu bảo quản trung gian (ít phổ biến hiện nay).
  • Tiếp máu từng phần: Truyền một thành phần cụ thể của máu (như hồng cầu, tiểu cầu, huyết tương) thay vì toàn bộ máu.
Thành ngữ liên quan (dùng theo nghĩa bóng)
  • "Tiếp máu" cho nền kinh tế/dự án: Cụm từ được dùng trong văn nói, báo chí với nghĩa bóng, chỉ việc bổ sung nguồn lực tài chính hoặc nhân lực mới để hồi sinh hoặc thúc đẩy hoạt động.
    • Gói tín dụng ưu đãi này như một liều thuốc tiếp máu kịp thời cho các doanh nghiệp nhỏ.
tiếp máu

Bác sĩ đang tiếp máu cho một bệnh nhân trong phòng cấp cứu.

  1. Lấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.