tiếp thụ

  1. recevoir ; assimiler.
    • Tiếp thụ học vấn
      recevoir de l'instruction
    • tiếp thụ tư tưởng mới
      assimiler des idées nouvelles.
  2. tirer avantage de.
    • Tiếp thụ kinh nghiệm của người đi trước
      tirer avantage de l'expérience de ses prédécesseurs.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiếp thụ"

tiếp thụ
Người học trẻ tiếp thụ kiến thức mới từ giáo viên.