tiền đồn

Học thuật
Thân thiện
tiền đồn

Một người lính đứng canh gác tại tiền đồn trên đỉnh đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vị trí quân sự được thiết lậpphía trước, cách xa doanh trại chính: Nơi này nhiệm vụ canh gác, cảnh giới tuyến phòng thủ đầu tiên để chống lại các cuộc tấn công bất ngờ của đối phương.
    • Nghĩa mở rộng (ẩn dụ): Chỉ một vị trí, một tổ chức hoặc một cá nhân đảm nhận vai trò tiên phong, thám sát hoặc thực hiện nhiệm vụtuyến đầu trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa quân sự):

    • Tiền đồn của đơn vị được bố trí trên đỉnh đồi để quan sát toàn bộ thung lũng.
    • Quân địch đã tấn công vào các tiền đồn của ta trước khi tiến vào căn cứ chính.
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • Phòng thí nghiệm này tiền đồn của ngành công nghệ sinh học nước nhà.
    • Các nhà nghiên cứuvùng sâu vùng xa như những người lính đứngtiền đồn của khoa học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm nhiệm vụtiền đồn": Thực hiện công việcvị trí tiên phong, đầy thách thức thường xuyên đối mặt với khó khăn, rủi ro đầu tiên.

    • Các y bác sĩ tình nguyện đang làm nhiệm vụtiền đồn chống dịch.
  • "Tiền đồn văn hóa": Chỉ một địa điểm hoặc tổ chức đóng vai trò gìn giữ, quảng các giá trị văn hóavùng biên giới hoặc nơi xa xôi.

    • Ngôi trường nhỏvùng cao được xem như một tiền đồn văn hóa.
Biến thể từ liên quan
  • Đồn tiền tiêu: Cụm từ đồng nghĩa, cũng chỉ vị trí canh gác phía trước.
  • Tiền trạm: Có nghĩa tương tự, thường dùng trong các hoạt động thám sát, chuẩn bị trước.
  • Căn cứ tiền phương: Chỉ một căn cứ quân sự được thiết lậpphía trước khu vực tác chiến chính.
Từ đồng nghĩa
  • Đồn canh: Đồn bốt nhiệm vụ canh gác.
  • Trạm gác: Vị trí đặt người hoặc lực lượng để canh phòng.
  • Tuyến đầu: Vị trí đứng đầu, tiếp xúc đầu tiên (thường dùng theo nghĩa ẩn dụ).
Các cụm từ liên quan
  • Trạm tiền tiêu: Cụm từ có nghĩa tương đương, nhấn mạnh nhiệm vụ cảnh giới, quan sát từ xa.
  • Vị trí tiên phong: Nhấn mạnh tính chất đi đầu, dẫn đường.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống chết nơi tiền đồn": Thể hiện sự nguy hiểm, sự căng thẳng tinh thần sẵn sàng chiến đấu, hy sinhvị trí tuyến đầu.
    • Những chiến sĩ biên phòng đã trải qua những tháng ngày sống chết nơi tiền đồn.
tiền đồn

Một người lính đứng canh gác tại tiền đồn trên đỉnh đồi.

  1. Vị tríxa doanh trại bộ đội, nhiệm vụ canh giữ chống lại những cuộc tấn công đầu tiên của địch.