tiền đồn

  1. Vị tríxa doanh trại bộ đội, nhiệm vụ canh giữ chống lại những cuộc tấn công đầu tiên của địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiền đồn
Một người lính đứng canh gác tại tiền đồn trên đỉnh đồi.