tiền lẻ

  1. Tiền nhỏ ước số của đơn vị tiền tệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiền lẻ"

tiền lẻ
Một người đàn ông đếm tiền lẻ trên quầy thu ngân.