tiền mặt

  1. d. Tiền kim khí hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thông. Trả tiền mặt. Thưởng bằng tiền mặt hiện vật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiền mặt
Một người đàn ông đang đếm tiền mặt trên quầy thu ngân.