tiền thân

  1. forme corporelle dans l'existence antérieure (terme de bouddhisme).
  2. prédécesseur.
    • Đảng cộng sản Đông dương , tiền thân của đảng cộng sản Việt Nam
      le parti communiste d'Indochine, précédesseur du parti communiste du vietnam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiền thân"

tiền thân
Đảng Cộng sản Đông Dương là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam.