tiền trình

  1. (arch.) itinéraire en perpective (d'un mouvement, d'un processus).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiền trình"

tiền trình
Tiền trình của chúng ta còn nhiều khó khăn phải vượt qua.