tiền triệu

  1. signes précurseurs ; prodrome.
    • Tiền triệu khủng hoảng
      prodromes d'une crise.
  2. (med.) molimen.
    • Tiền triệu chảy máu
      molimen hémorragique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiền triệu"

tiền triệu
Tiền triệu của cơn sốt là cảm giác ớn lạnh.