tiều tụy

  1. tiều tuỵ t. dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại. Thân hình tiều tuỵ. Mái lều nát, tiều tuỵ.
tiều tụy
Người đàn ông tiều tụy ngồi bên vệ đường.