tiều tụy

  1. flétri ; ravagé.
    • Mặt tiều tụy
      visage ravagé.
  2. de mauvaise apparence ; en mauvais état ; délabré.
    • Túp lều trông tiều tuỵ
      une hutte d' aspect délabré

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiều tụy"

tiều tụy
Người đàn ông tiều tụy ngồi bên vệ đường.