tiễn

Học thuật
Thân thiện
tiễn

Anh ấy tiễn bạn ra đến cổng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa, từ giã người ra đi: Hành động đi cùng, hoặc đứng lại để chào tạm biệt một người khi họ rời đi, thể hiện sự lưu luyến, quan tâm.
    • Đưa tiễn (một cách trang trọng): Hành động tiễn đưa trong những dịp quan trọng, tính nghi thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả gia đình ra sân bay tiễn tôi đi du học. (Cả gia đình ra sân bay để đưa tôi đi du học.)
    • Anh ấy tiễn khách ra tận cổng. (Anh ấy đưa khách ra tận cổng.)
    • Chúng tôi đứngbến xe tiễn bạn về quê. (Chúng tôi đứngbến xe để từ giã bạn về quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiễn biệt": Từ giã một cách trang trọng, thường dùng khi chia tay lâu dài hoặc vĩnh viễn.

    • Buổi lễ tiễn biệt vị giáo sư về hưu rất cảm động. (Buổi lễ từ giã vị giáo sư về hưu rất cảm động.)
  • "Tiễn đưa": (Từ trang trọng) Đưa tiễn một cách trân trọng, thường trong ngữ cảnh long trọng hoặc đau buồn.

    • Hàng nghìn người đã đến tiễn đưa vị anh hùng dân tộc. (Hàng nghìn người đã đến đưa tiễn vị anh hùng dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiễn biệt (động từ): Từ giã một cách long trọng.
  • Tiễn đưa (động từ): (Văn chương, trang trọng) Đưa tiễn.
  • Tống tiễn (động từ): (Ít dùng) Đưa đi, tiễn đi, đôi khi mang sắc thái muốn cho đi cho khuất mắt.
  • Đưa tiễn (cụm động từ): Cách nói nhấn mạnh hành động tiễn.
Từ đồng nghĩa
  • Đưa: Đi cùng hoặc đứng lại khi người khác rời đi (nghĩa rộng hơn, có thể không mang sắc thái chia ly).
  • Từ biệt: Nói lời chia tay.
  • Tống biệt: (Từ , trang trọng) Đưa tiễn khi chia tay.
Từ trái nghĩa
  • Đón: Đón tiếp, chào mừng khi người khác đến.
  • Nghênh tiếp: (Trang trọng) Đón tiếp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiễn chân: (Cách nói thân mật, khẩu ngữ) Đưa ai đó ra về hoặc ra đến nơi nào đó.

    • Để tôi tiễn chân bạn ra đến đầu ngõ. (Để tôi đưa bạn ra đến đầu ngõ.)
  • Tiễn khách: Đưa khách ra về khi họ ra về.

    • Ông chủ vui vẻ tiễn khách. (Ông chủ vui vẻ đưa khách ra về.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tiễn thầy đưa ": (Thành ngữ) Chỉ việc đưa đón, tiếp rước khách khứa một cách chu đáo, lịch sự.
    • Nhà ấy ăn ở phúc, lúc nào cũng tấp nập kẻ tiễn thầy đưa . (Nhà ấy ăn ở phúc, lúc nào cũng tấp nập kẻ đưa người đón.)
tiễn

Anh ấy tiễn bạn ra đến cổng.

  1. đg. Đưa, từ giã người ra đi : Tiễn bạn ra về ; Tiễn em đi nước ngoài.